oang oang

Học thuật
Thân thiện
oang oang

Hắn nói chuyện oang oang trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Tính từ (láy):
    • âm thanh to, vang rõ rệt: "oang oang" dùng để miêu tả giọng nói, tiếng hát hoặc âm thanh phát ra rất to, vang xa, thường gây chú ý hoặc có thể gây khó chịu sự ồn ào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy nói chuyện điện thoại oang oang cả quán cà phê. (Anh ấy nói chuyện điện thoại rất to, vang cả quán cà phê.)
    • Tiếng loa phát thanh vang lên oang oang khắp xóm. (Tiếng loa phát thanh vang lên rất to khắp xóm.)
    • Đừng hát oang oang thế, mọi người đang làm việc. (Đừng hát to quá như thế, mọi người đang làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự thiếu tế nhị: "oang oang" thường mang sắc thái hơi tiêu cực, ám chỉ việc nói hoặc phát ra âm thanh to một cách thiếu ý tứ, không quan tâm đến người xung quanh.
    • Cậu ta cứ cãi nhau oang oang giữa chợ, thật mất lịch sự. (Cậu ta cứ cãi nhau rất to giữa chợ, thật mất lịch sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Oang (tính từ): to, vang (thường dùng trong từ láy "oang oang" hơn dùng đơn lẻ).
  • Vang (tính từ): âm thanh lan xa, dội lại.
  • Ồm ồm (tính từ láy): miêu tả giọng nói trầm to.
Từ đồng nghĩa
  • Vang dội: âm thanh to lan rộng.
  • Ầm ĩ: ồn ào, gây náo động.
  • To tiếng: nói với âm lượng lớn (thường trong tranh cãi).
Từ trái nghĩa
  • Nhỏ nhẹ: nói với âm lượng nhỏ, dịu dàng.
  • Thì thầm: nói rất khẽ, chỉ đủ cho người gần nghe.
  • Lặng lẽ: yên tĩnh, không tiếng động.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Nói oang oang như đấm vào tai: Thành ngữ so sánh nhấn mạnh việc nói quá to, gây khó chịu cho người nghe.
    • Anh ta phát biểu oang oang như đấm vào tai, chẳng ai muốn nghe. (Anh ta phát biểu quá to thô lỗ, chẳng ai muốn nghe.)
oang oang

Hắn nói chuyện oang oang trong thư viện.

  1. ph. Nói giọng to vang xa: Hát oang oang mất giấc ngủ người khác.

Proverbs and Idioms